Hồ sơ đăng ký

Hồ sơ đăng ký(Danh từ)
Tập hợp các giấy tờ, tài liệu cần thiết được chuẩn bị, nộp để xin phép thực hiện một công việc, thủ tục hoặc hưởng một quyền lợi nào đó (như học tập, lao động, kinh doanh, cư trú, tham gia thi tuyển, v.v.).
A set of documents and forms prepared and submitted to apply for permission, benefits, or participation in something (such as school admission, a job, a business license, residency, or an exam).
申请材料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) registration form; (informal) sign-up form. Danh từ. Hồ sơ đăng ký là tập tài liệu hoặc biểu mẫu chứa thông tin cá nhân và thông tin cần thiết để đăng ký một dịch vụ, chương trình hoặc sự kiện. Dùng từ chính thức trong văn bản hành chính, thủ tục, hợp đồng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc trên giao diện web, ứng dụng để chỉ biểu mẫu đăng ký nhanh.
(formal) registration form; (informal) sign-up form. Danh từ. Hồ sơ đăng ký là tập tài liệu hoặc biểu mẫu chứa thông tin cá nhân và thông tin cần thiết để đăng ký một dịch vụ, chương trình hoặc sự kiện. Dùng từ chính thức trong văn bản hành chính, thủ tục, hợp đồng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc trên giao diện web, ứng dụng để chỉ biểu mẫu đăng ký nhanh.
