ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hộ tịch viên trong tiếng Anh

Hộ tịch viên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hộ tịch viên(Danh từ)

01

Người lo việc hộ tịch

Civil registrar — an official responsible for civil registration tasks (recording births, deaths, marriages, identity documents, and related civil status records).

民事登记员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hộ tịch viên/

hộ tịch viên: civil registrar (formal). Danh từ. Là công chức làm nhiệm vụ ghi chép, quản lý hồ sơ hộ tịch như khai sinh, kết hôn, khai tử và thay đổi nhân thân. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản hành chính, giao tiếp với cơ quan chính phủ hoặc khi nêu chức danh; ít khi dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, người dân thường gọi chung là “nhân viên tư pháp” hoặc “cán bộ” khi nói không chính thức.

hộ tịch viên: civil registrar (formal). Danh từ. Là công chức làm nhiệm vụ ghi chép, quản lý hồ sơ hộ tịch như khai sinh, kết hôn, khai tử và thay đổi nhân thân. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản hành chính, giao tiếp với cơ quan chính phủ hoặc khi nêu chức danh; ít khi dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày, người dân thường gọi chung là “nhân viên tư pháp” hoặc “cán bộ” khi nói không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.