ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hoả châu trong tiếng Anh

Hoả châu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoả châu(Danh từ)

01

Pháo sáng

Flare (pyrotechnic signal) — a bright, burning light used as a signal or for illumination, commonly called a flare or signal flare

信号弹

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hoả châu/

(formal) “hoả châu” = flare, signal flare. (informal) không có dạng thông dụng khác. Danh từ: hoả châu chỉ một thiết bị phát sáng mạnh bằng lửa hoặc hóa chất dùng để báo hiệu khẩn cấp, chỉ vị trí hoặc tạo ánh sáng tạm thời. Dùng trong ngữ cảnh cứu hộ, hàng hải hoặc quân sự; dùng từ formal ở văn bản chính thức và kỹ thuật, ít dùng trong lời nói hàng ngày.

(formal) “hoả châu” = flare, signal flare. (informal) không có dạng thông dụng khác. Danh từ: hoả châu chỉ một thiết bị phát sáng mạnh bằng lửa hoặc hóa chất dùng để báo hiệu khẩn cấp, chỉ vị trí hoặc tạo ánh sáng tạm thời. Dùng trong ngữ cảnh cứu hộ, hàng hải hoặc quân sự; dùng từ formal ở văn bản chính thức và kỹ thuật, ít dùng trong lời nói hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.