Hoa nô

Hoa nô(Danh từ)
Người tớ gái
Maid; female servant (a girl or young woman who works as a personal or household helper)
女仆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) concubine; (informal) hoa nô là từ cổ, danh từ chỉ người hầu gái hoặc vợ lẽ trong gia đình phong kiến. Danh từ; chỉ người phụ nữ sống phụ thuộc, thường trong cấp bậc thấp hơn so với vợ chính. Được dùng chủ yếu trong văn hóa lịch sử, học thuật để mô tả quan hệ hôn nhân bất bình đẳng; tránh dùng trong giao tiếp hiện đại vì mang tính xúc phạm hoặc cổ lỗ.
(formal) concubine; (informal) hoa nô là từ cổ, danh từ chỉ người hầu gái hoặc vợ lẽ trong gia đình phong kiến. Danh từ; chỉ người phụ nữ sống phụ thuộc, thường trong cấp bậc thấp hơn so với vợ chính. Được dùng chủ yếu trong văn hóa lịch sử, học thuật để mô tả quan hệ hôn nhân bất bình đẳng; tránh dùng trong giao tiếp hiện đại vì mang tính xúc phạm hoặc cổ lỗ.
