Hoắc

Hoắc(Trạng từ)
Quá thối
Extremely rotten (very foul-smelling or decayed)
极其腐烂
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hoắc — (formal) hoắc; (informal) thường không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: danh từ (họ Hoắc) hoặc tiếng Hán trong tên riêng và văn viết. Định nghĩa: chủ yếu dùng làm họ nhân danh hoặc bộ phận trong từ ghép Hán-Việt, không phải từ độc lập có nghĩa phổ thông. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, tên riêng, bản dịch Hán-Việt; không dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày trừ khi nhắc họ.
hoắc — (formal) hoắc; (informal) thường không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: danh từ (họ Hoắc) hoặc tiếng Hán trong tên riêng và văn viết. Định nghĩa: chủ yếu dùng làm họ nhân danh hoặc bộ phận trong từ ghép Hán-Việt, không phải từ độc lập có nghĩa phổ thông. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, tên riêng, bản dịch Hán-Việt; không dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày trừ khi nhắc họ.
