ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hoắc trong tiếng Anh

Hoắc

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoắc(Trạng từ)

01

Quá thối

Extremely rotten (very foul-smelling or decayed)

极其腐烂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hoắc/

hoắc — (formal) hoắc; (informal) thường không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: danh từ (họ Hoắc) hoặc tiếng Hán trong tên riêng và văn viết. Định nghĩa: chủ yếu dùng làm họ nhân danh hoặc bộ phận trong từ ghép Hán-Việt, không phải từ độc lập có nghĩa phổ thông. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, tên riêng, bản dịch Hán-Việt; không dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày trừ khi nhắc họ.

hoắc — (formal) hoắc; (informal) thường không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: danh từ (họ Hoắc) hoặc tiếng Hán trong tên riêng và văn viết. Định nghĩa: chủ yếu dùng làm họ nhân danh hoặc bộ phận trong từ ghép Hán-Việt, không phải từ độc lập có nghĩa phổ thông. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, tên riêng, bản dịch Hán-Việt; không dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày trừ khi nhắc họ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.