Hoặc
Liên từ

Hoặc(Liên từ)
01
Từ biểu thị quan hệ giữa nhiều [thường là hai] khả năng khác nhau, không khả năng này thì khả năng kia, ít nhất có một khả năng được thực hiện
A conjunction used to present two or more alternative possibilities; means “if not one, then the other” — at least one of the options will occur (e.g., “A or B”).
或者,表示两种或多种可能性。
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
