Hoàng anh

Hoàng anh(Danh từ)
Xem vàng anh
Myna (a common songbird known for its yellowish or brownish plumage)
八哥
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hoàng anh: English translations (formal) – yellow apricot; (informal) – hoàng anh (name of plant/bird). Danh từ. Từ chỉ cây hoa/sai quả trong chi Ochna hoặc loài chim có màu vàng tùy vùng. Định nghĩa phổ biến là một loài thực vật/động vật có hoa hoặc lông vàng nổi bật. Dùng dạng chính thức khi dịch thuật hoặc tên khoa học; dùng cách gọi thông thường khi nói tên cây, hoa, chim trong giao tiếp hàng ngày hoặc tên riêng.
hoàng anh: English translations (formal) – yellow apricot; (informal) – hoàng anh (name of plant/bird). Danh từ. Từ chỉ cây hoa/sai quả trong chi Ochna hoặc loài chim có màu vàng tùy vùng. Định nghĩa phổ biến là một loài thực vật/động vật có hoa hoặc lông vàng nổi bật. Dùng dạng chính thức khi dịch thuật hoặc tên khoa học; dùng cách gọi thông thường khi nói tên cây, hoa, chim trong giao tiếp hàng ngày hoặc tên riêng.
