ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hoang dã trong tiếng Anh

Hoang dã

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoang dã(Tính từ)

01

Có tính chất tự nhiên của núi rừng, xa đời sống của xã hội loài người

Wild; of the wilderness — describes something natural and untamed, belonging to forests or mountains and far from human civilization

自然的,荒野的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hoang dã/

hoang dã — wild (formal) / untamed, savage (informal). Tính từ chỉ trạng thái hoặc tính chất của động vật, thiên nhiên hoặc hành vi chưa được thuần hóa, sống tự do ngoài kiểm soát con người. Dùng trong văn viết, báo chí hoặc mô tả khoa học khi cần từ trang trọng; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh sự hoang dại, mất kiểm soát.

hoang dã — wild (formal) / untamed, savage (informal). Tính từ chỉ trạng thái hoặc tính chất của động vật, thiên nhiên hoặc hành vi chưa được thuần hóa, sống tự do ngoài kiểm soát con người. Dùng trong văn viết, báo chí hoặc mô tả khoa học khi cần từ trang trọng; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh sự hoang dại, mất kiểm soát.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.