Hoang dã

Hoang dã(Tính từ)
Có tính chất tự nhiên của núi rừng, xa đời sống của xã hội loài người
Wild; of the wilderness — describes something natural and untamed, belonging to forests or mountains and far from human civilization
自然的,荒野的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hoang dã — wild (formal) / untamed, savage (informal). Tính từ chỉ trạng thái hoặc tính chất của động vật, thiên nhiên hoặc hành vi chưa được thuần hóa, sống tự do ngoài kiểm soát con người. Dùng trong văn viết, báo chí hoặc mô tả khoa học khi cần từ trang trọng; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh sự hoang dại, mất kiểm soát.
hoang dã — wild (formal) / untamed, savage (informal). Tính từ chỉ trạng thái hoặc tính chất của động vật, thiên nhiên hoặc hành vi chưa được thuần hóa, sống tự do ngoài kiểm soát con người. Dùng trong văn viết, báo chí hoặc mô tả khoa học khi cần từ trang trọng; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện thân mật hoặc nhấn mạnh sự hoang dại, mất kiểm soát.
