Hoàng hôn

Hoàng hôn(Danh từ)
Lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần
The time just after the sun sets when daylight is fading and the light is weak and dim (twilight/dusk)
黄昏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hoàng hôn (sunset) *(formal)*; không có dạng thông dụng khác *(informal)*. danh từ. Hoàng hôn là thời điểm mặt trời lặn và bầu trời chuyển màu, kết thúc ban ngày, tạo ánh sáng mềm mại và bóng dài. Dùng từ này trong văn phong trang trọng, miêu tả thiên nhiên, thơ ca, báo chí; không cần dùng dạng thân mật vì từ đã phổ biến và phù hợp với mọi ngữ cảnh giao tiếp.
hoàng hôn (sunset) *(formal)*; không có dạng thông dụng khác *(informal)*. danh từ. Hoàng hôn là thời điểm mặt trời lặn và bầu trời chuyển màu, kết thúc ban ngày, tạo ánh sáng mềm mại và bóng dài. Dùng từ này trong văn phong trang trọng, miêu tả thiên nhiên, thơ ca, báo chí; không cần dùng dạng thân mật vì từ đã phổ biến và phù hợp với mọi ngữ cảnh giao tiếp.
