ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hoạt chất trong tiếng Anh

Hoạt chất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoạt chất(Danh từ)

01

Chất có tác dụng cụ thể đối với cơ thể sinh vật

Active ingredient — a substance that produces a specific effect on a living organism (for example the part of a medicine, pesticide, or cosmetic that actually works)

活性成分

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hoạt chất/

hoạt chất: active ingredient (formal). danh từ. Danh từ chỉ thành phần có tác dụng sinh học hoặc hóa học trong thuốc, mỹ phẩm, hoặc sản phẩm chăm sóc sức khỏe, quyết định hiệu lực điều trị hoặc công dụng. Dùng thuật ngữ chính thức trong tài liệu y dược, nghiên cứu và nhãn mác sản phẩm; trong giao tiếp thân mật có thể nói tắt là “thành phần” khi không cần phân biệt công dụng cụ thể.

hoạt chất: active ingredient (formal). danh từ. Danh từ chỉ thành phần có tác dụng sinh học hoặc hóa học trong thuốc, mỹ phẩm, hoặc sản phẩm chăm sóc sức khỏe, quyết định hiệu lực điều trị hoặc công dụng. Dùng thuật ngữ chính thức trong tài liệu y dược, nghiên cứu và nhãn mác sản phẩm; trong giao tiếp thân mật có thể nói tắt là “thành phần” khi không cần phân biệt công dụng cụ thể.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.