ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hoạt động trong tiếng Anh

Hoạt động

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoạt động(Động từ)

01

Vận động, cử động, thường là nhằm một mục đích nào đó

To move or be in motion, usually with a purpose; to perform actions or functions (e.g., a machine or person operating or being active).

运动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thực hiện một chức năng nào đó trong một chỉnh thể

To perform a function or operate as part of a system; to work or run (e.g., a machine, organization, or process)

运作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tiến hành những việc làm có quan hệ chặt chẽ với nhau nhằm một mục đích chung, trong một lĩnh vực nhất định

To carry out or perform related tasks together within a particular area or organization to achieve a common goal; to operate or function (e.g., a program, business, or activity)

进行共同目标的活动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Hoạt động cách mạng [nói tắt]

To engage in revolutionary activities; to be active in revolutionary movements (often used in abbreviated form)

从事革命活动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên] tạo ra một tác dụng nào đó

To produce an effect or cause something to happen (often used for natural causes or phenomena)

产生效果或导致某事发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hoạt động(Tính từ)

01

Có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi

Active; showing lively or energetic activity

活跃的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hoạt động/

hoạt động (activity; (formal) activity, (informal) operate/run) — danh từ/động từ. Danh từ chỉ hành động, công việc hoặc chuỗi sự kiện diễn ra; động từ chỉ việc thực hiện, vận hành một hệ thống hoặc tổ chức. Sử dụng dạng danh từ khi nói về một chương trình, sự kiện hoặc chức năng; dùng dạng động từ khi mô tả hành động đang diễn ra hoặc cách vận hành. Chọn ngôn từ trang trọng trong văn bản chính thức, thân mật khi nói chuyện hàng ngày.

hoạt động (activity; (formal) activity, (informal) operate/run) — danh từ/động từ. Danh từ chỉ hành động, công việc hoặc chuỗi sự kiện diễn ra; động từ chỉ việc thực hiện, vận hành một hệ thống hoặc tổ chức. Sử dụng dạng danh từ khi nói về một chương trình, sự kiện hoặc chức năng; dùng dạng động từ khi mô tả hành động đang diễn ra hoặc cách vận hành. Chọn ngôn từ trang trọng trong văn bản chính thức, thân mật khi nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.