ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Học bá trong tiếng Anh

Học bá

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Học bá(Danh từ)

01

Người học rất giỏi, học nhiều, thường là học sinh hoặc sinh viên đạt thành tích cao về học tập.

A person who studies very well, studies a lot, usually a student achieving high academic performance.

学习者非常擅长学习,学习很多,通常是成绩优异的学生或大学生。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/học bá/

"Học bá" trong tiếng Việt là danh từ, thường được dịch sang tiếng Anh là "top student" (formal) hoặc "brainiac" (informal). Từ này dùng để chỉ học sinh hoặc sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhất. "Học bá" thường dùng trong các tình huống thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc giữa bạn bè, trong khi "top student" phù hợp hơn với ngữ cảnh trang trọng hoặc trong môi trường giáo dục chính thức.

"Học bá" trong tiếng Việt là danh từ, thường được dịch sang tiếng Anh là "top student" (formal) hoặc "brainiac" (informal). Từ này dùng để chỉ học sinh hoặc sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhất. "Học bá" thường dùng trong các tình huống thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc giữa bạn bè, trong khi "top student" phù hợp hơn với ngữ cảnh trang trọng hoặc trong môi trường giáo dục chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.