Học bạ

Học bạ(Danh từ)
Sổ ghi kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình học ở trường
Student record book; a school record where a student's academic results, behavior, and progress are recorded during their time at school
学生成绩册
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
học bạ: School record, academic transcript (formal). danh từ. Danh từ chỉ hồ sơ ghi kết quả học tập và đánh giá học sinh, gồm điểm, xếp loại và nhận xét của giáo viên. Dùng (formal) khi làm thủ tục nhập học, chuyển trường, hoặc nộp cho cơ quan giáo dục; ít khi có dạng (informal), khi nói thân mật người ta có thể gọi tắt là “sổ điểm” để chỉ cùng tài liệu nhưng không trang trọng.
học bạ: School record, academic transcript (formal). danh từ. Danh từ chỉ hồ sơ ghi kết quả học tập và đánh giá học sinh, gồm điểm, xếp loại và nhận xét của giáo viên. Dùng (formal) khi làm thủ tục nhập học, chuyển trường, hoặc nộp cho cơ quan giáo dục; ít khi có dạng (informal), khi nói thân mật người ta có thể gọi tắt là “sổ điểm” để chỉ cùng tài liệu nhưng không trang trọng.
