Học kì

Học kì(Danh từ)
Phần của năm học
Term or semester — a part of the school year (e.g., first term/semester, second term/semester)
学期
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
học kì: (formal) semester, (informal) term; danh từ. Danh từ chỉ khoảng thời gian học tập trong năm học, thường từ 4–6 tháng, chia chương trình và đánh giá kết quả học tập. Dùng (formal) trong văn bản chính thức, sổ liên lạc, thông báo nhà trường; dùng (informal) khi trò chuyện hàng ngày với bạn học hoặc phụ huynh để nói ngắn gọn về thời gian học và thi.
học kì: (formal) semester, (informal) term; danh từ. Danh từ chỉ khoảng thời gian học tập trong năm học, thường từ 4–6 tháng, chia chương trình và đánh giá kết quả học tập. Dùng (formal) trong văn bản chính thức, sổ liên lạc, thông báo nhà trường; dùng (informal) khi trò chuyện hàng ngày với bạn học hoặc phụ huynh để nói ngắn gọn về thời gian học và thi.
