Hồi âm

Hồi âm(Động từ)
Trả lời thư
To reply to a letter / to respond to a message
回复
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hồi âm: reply, response (formal); phản hồi (informal). Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: (danh từ) thông tin trả lời hoặc tín hiệu phản hồi; (động từ) trả lời, phản hồi lại. Hướng dẫn dùng: dùng “reply/response” (formal) trong văn bản, thư từ, báo cáo; dùng “phản hồi” (informal) trong giao tiếp hằng ngày, email nhanh hoặc khi yêu cầu ý kiến và góp ý.
hồi âm: reply, response (formal); phản hồi (informal). Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: (danh từ) thông tin trả lời hoặc tín hiệu phản hồi; (động từ) trả lời, phản hồi lại. Hướng dẫn dùng: dùng “reply/response” (formal) trong văn bản, thư từ, báo cáo; dùng “phản hồi” (informal) trong giao tiếp hằng ngày, email nhanh hoặc khi yêu cầu ý kiến và góp ý.
