ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hội hoạ trong tiếng Anh

Hội hoạ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hội hoạ(Danh từ)

01

Nghệ thuật dùng đường nét, màu sắc để phản ánh thế giới hình thể lên trên mặt phẳng

Painting — the art of using lines and colors to represent physical objects and scenes on a flat surface

绘画艺术

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hội hoạ/

(formal) painting; (informal) art of painting — danh từ: hội hoạ. Hội hoạ chỉ nghệ thuật vẽ tranh bằng màu sắc và chất liệu trên nhiều bề mặt, truyền tải hình ảnh, ý tưởng và cảm xúc. Dùng từ chính thức trong văn viết, học thuật, giới nghệ thuật; dùng dạng thân mật hơn khi nói chuyện hàng ngày có thể chỉ “vẽ” hoặc “tranh” để nhấn yếu tố thực hành hoặc sản phẩm.

(formal) painting; (informal) art of painting — danh từ: hội hoạ. Hội hoạ chỉ nghệ thuật vẽ tranh bằng màu sắc và chất liệu trên nhiều bề mặt, truyền tải hình ảnh, ý tưởng và cảm xúc. Dùng từ chính thức trong văn viết, học thuật, giới nghệ thuật; dùng dạng thân mật hơn khi nói chuyện hàng ngày có thể chỉ “vẽ” hoặc “tranh” để nhấn yếu tố thực hành hoặc sản phẩm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.