Hồi kinh

Hồi kinh(Động từ)
(từ cũ) quan từ các tỉnh về kinh thành
(archaic) to return to the imperial capital (used for officials or envoys from the provinces)
回到京城的官员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) nostalgia; (informal) homesickness. Danh từ. Hồi kinh chỉ cảm xúc nhớ nhung, tiếc nuối quá khứ hoặc quê hương, thường kèm buồn man mác. Dùng “nostalgia”/“homesickness” khi diễn đạt cảm xúc chung, trang trọng trong văn viết hoặc y học tinh thần; dùng từ thông dụng hơn trong giao tiếp thân mật khi kể nhớ nhà hoặc kỷ niệm, tránh lẫn với nhớ người cụ thể.
(formal) nostalgia; (informal) homesickness. Danh từ. Hồi kinh chỉ cảm xúc nhớ nhung, tiếc nuối quá khứ hoặc quê hương, thường kèm buồn man mác. Dùng “nostalgia”/“homesickness” khi diễn đạt cảm xúc chung, trang trọng trong văn viết hoặc y học tinh thần; dùng từ thông dụng hơn trong giao tiếp thân mật khi kể nhớ nhà hoặc kỷ niệm, tránh lẫn với nhớ người cụ thể.
