ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hồi kinh trong tiếng Anh

Hồi kinh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hồi kinh(Động từ)

01

(từ cũ) quan từ các tỉnh về kinh thành

(archaic) to return to the imperial capital (used for officials or envoys from the provinces)

回到京城的官员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hồi kinh/

(formal) nostalgia; (informal) homesickness. Danh từ. Hồi kinh chỉ cảm xúc nhớ nhung, tiếc nuối quá khứ hoặc quê hương, thường kèm buồn man mác. Dùng “nostalgia”/“homesickness” khi diễn đạt cảm xúc chung, trang trọng trong văn viết hoặc y học tinh thần; dùng từ thông dụng hơn trong giao tiếp thân mật khi kể nhớ nhà hoặc kỷ niệm, tránh lẫn với nhớ người cụ thể.

(formal) nostalgia; (informal) homesickness. Danh từ. Hồi kinh chỉ cảm xúc nhớ nhung, tiếc nuối quá khứ hoặc quê hương, thường kèm buồn man mác. Dùng “nostalgia”/“homesickness” khi diễn đạt cảm xúc chung, trang trọng trong văn viết hoặc y học tinh thần; dùng từ thông dụng hơn trong giao tiếp thân mật khi kể nhớ nhà hoặc kỷ niệm, tránh lẫn với nhớ người cụ thể.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.