ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hỏi liên tục trong tiếng Anh

Hỏi liên tục

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hỏi liên tục(Động từ)

01

Liên tiếp đặt nhiều câu hỏi, hỏi không ngừng nghỉ trong một thời gian ngắn.

To ask many questions in quick succession; to keep asking questions nonstop for a short period of time.

连续提问

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hỏi liên tục/

(formal) ask repeatedly; (informal) pester. cụm từ (động từ) chỉ hành động hỏi nhiều lần liên tiếp hoặc lặp đi lặp lại để tìm câu trả lời hoặc thông tin. Dùng khi mô tả hành vi ai đó tiếp tục đặt câu hỏi về cùng một vấn đề; chọn từ formal khi văn viết, báo cáo hoặc giao tiếp lịch sự, và informal khi nói chuyện đời thường, than phiền hoặc miêu tả hành vi gây phiền.

(formal) ask repeatedly; (informal) pester. cụm từ (động từ) chỉ hành động hỏi nhiều lần liên tiếp hoặc lặp đi lặp lại để tìm câu trả lời hoặc thông tin. Dùng khi mô tả hành vi ai đó tiếp tục đặt câu hỏi về cùng một vấn đề; chọn từ formal khi văn viết, báo cáo hoặc giao tiếp lịch sự, và informal khi nói chuyện đời thường, than phiền hoặc miêu tả hành vi gây phiền.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.