Hỏi liên tục

Hỏi liên tục(Động từ)
Liên tiếp đặt nhiều câu hỏi, hỏi không ngừng nghỉ trong một thời gian ngắn.
To ask many questions in quick succession; to keep asking questions nonstop for a short period of time.
连续提问
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ask repeatedly; (informal) pester. cụm từ (động từ) chỉ hành động hỏi nhiều lần liên tiếp hoặc lặp đi lặp lại để tìm câu trả lời hoặc thông tin. Dùng khi mô tả hành vi ai đó tiếp tục đặt câu hỏi về cùng một vấn đề; chọn từ formal khi văn viết, báo cáo hoặc giao tiếp lịch sự, và informal khi nói chuyện đời thường, than phiền hoặc miêu tả hành vi gây phiền.
(formal) ask repeatedly; (informal) pester. cụm từ (động từ) chỉ hành động hỏi nhiều lần liên tiếp hoặc lặp đi lặp lại để tìm câu trả lời hoặc thông tin. Dùng khi mô tả hành vi ai đó tiếp tục đặt câu hỏi về cùng một vấn đề; chọn từ formal khi văn viết, báo cáo hoặc giao tiếp lịch sự, và informal khi nói chuyện đời thường, than phiền hoặc miêu tả hành vi gây phiền.
