Hối phiếu

Hối phiếu(Danh từ)
Phiếu qua đó một người [chủ nợ] yêu cầu một người khác [con nợ] trả một món tiền theo kì hạn nhất định cho một người thứ ba [một công cụ tín dụng thương nghiệp]
Bill of exchange — a commercial credit document in which one person (the creditor) orders another person (the debtor) to pay a specified sum at a set time to a third party.
汇票 - 一种商业信用文书,债权人要求债务人按期向第三方支付特定金额。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hối phiếu: (formal) bill of exchange; (informal) promissory note. Danh từ. Hối phiếu là chứng từ thanh toán hoặc đòi nợ theo lệnh, quy định người mắc nợ phải trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng vào thời hạn. Dùng thuật ngữ (formal) trong giao dịch thương mại, ngân hàng và pháp lý; dùng từ thay thế (informal) khi nói chung về giấy nợ giữa cá nhân hoặc ghi nợ không chính thức.
hối phiếu: (formal) bill of exchange; (informal) promissory note. Danh từ. Hối phiếu là chứng từ thanh toán hoặc đòi nợ theo lệnh, quy định người mắc nợ phải trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng vào thời hạn. Dùng thuật ngữ (formal) trong giao dịch thương mại, ngân hàng và pháp lý; dùng từ thay thế (informal) khi nói chung về giấy nợ giữa cá nhân hoặc ghi nợ không chính thức.
