ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hội thao trong tiếng Anh

Hội thao

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hội thao(Danh từ)

01

Cuộc trình diễn các thao tác kĩ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự, nhằm kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện

A military or sports demonstration event where teams perform technical and tactical drills to test and evaluate training results (a field exercise or competitive drill showcase)

军事体育演示

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hội thao/

(formal) sports competition; (informal) sports meet — danh từ: hội thao là sự kiện thi đấu thể thao giữa các đội hoặc cá nhân trong tổ chức, trường học hoặc cộng đồng, thường gồm nhiều bộ môn; dùng (formal) khi nói trang trọng trong thông báo, báo chí hoặc chương trình; dùng (informal) khi nói thân mật với đồng nghiệp, học sinh hoặc bạn bè về hoạt động thể thao nội bộ.

(formal) sports competition; (informal) sports meet — danh từ: hội thao là sự kiện thi đấu thể thao giữa các đội hoặc cá nhân trong tổ chức, trường học hoặc cộng đồng, thường gồm nhiều bộ môn; dùng (formal) khi nói trang trọng trong thông báo, báo chí hoặc chương trình; dùng (informal) khi nói thân mật với đồng nghiệp, học sinh hoặc bạn bè về hoạt động thể thao nội bộ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.