Hội viên vĩnh viễn

Hội viên vĩnh viễn(Danh từ)
Người được công nhận là thành viên của một tổ chức, đoàn thể với quyền lợi và nghĩa vụ lâu dài, không bị giới hạn thời gian hoặc không phải gia hạn.
A person who has been formally recognized as a permanent member of an organization or group, with ongoing rights and responsibilities that do not expire or need renewal.
永久成员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) permanent member; (informal) lifetime member. danh từ. Danh từ chỉ người được cấp tư cách thành viên không thời hạn trong tổ chức, câu lạc bộ hoặc hiệp hội. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, giấy tờ, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giới thiệu thân mật về tư cách thành viên lâu dài.
(formal) permanent member; (informal) lifetime member. danh từ. Danh từ chỉ người được cấp tư cách thành viên không thời hạn trong tổ chức, câu lạc bộ hoặc hiệp hội. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, giấy tờ, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giới thiệu thân mật về tư cách thành viên lâu dài.
