ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hội viên vĩnh viễn trong tiếng Anh

Hội viên vĩnh viễn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hội viên vĩnh viễn(Danh từ)

01

Người được công nhận là thành viên của một tổ chức, đoàn thể với quyền lợi và nghĩa vụ lâu dài, không bị giới hạn thời gian hoặc không phải gia hạn.

A person who has been formally recognized as a permanent member of an organization or group, with ongoing rights and responsibilities that do not expire or need renewal.

永久成员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hội viên vĩnh viễn/

(formal) permanent member; (informal) lifetime member. danh từ. Danh từ chỉ người được cấp tư cách thành viên không thời hạn trong tổ chức, câu lạc bộ hoặc hiệp hội. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, giấy tờ, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giới thiệu thân mật về tư cách thành viên lâu dài.

(formal) permanent member; (informal) lifetime member. danh từ. Danh từ chỉ người được cấp tư cách thành viên không thời hạn trong tổ chức, câu lạc bộ hoặc hiệp hội. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, giấy tờ, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giới thiệu thân mật về tư cách thành viên lâu dài.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.