Hỏng hóc

Hỏng hóc(Động từ)
[máy móc, thiết bị] mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó
(for machines or equipment) to break down or stop working fully or partially because a component or part fails to function
故障
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hỏng hóc: (informal) breakdown, malfunction; (formal) defect, fault. Danh từ dùng để chỉ sự cố kỹ thuật hoặc sự sai sót khiến vật dụng, máy móc không hoạt động bình thường. Định nghĩa ngắn: tình trạng hư hại hoặc mất chức năng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi báo cáo kỹ thuật, văn bản chính thức; dùng (informal) trong hội thoại hàng ngày hoặc mô tả nhanh sự cố.
hỏng hóc: (informal) breakdown, malfunction; (formal) defect, fault. Danh từ dùng để chỉ sự cố kỹ thuật hoặc sự sai sót khiến vật dụng, máy móc không hoạt động bình thường. Định nghĩa ngắn: tình trạng hư hại hoặc mất chức năng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi báo cáo kỹ thuật, văn bản chính thức; dùng (informal) trong hội thoại hàng ngày hoặc mô tả nhanh sự cố.
