Hóng hớt

Hóng hớt(Động từ)
Hóng nghe chuyện của người khác [nói khái quát; hàm ý chê]
To eavesdrop or gossip about other people’s affairs (often with a negative/critical tone)
偷听别人的私事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) to gossip; (formal) to eavesdrop; danh từ/động từ (thường dùng như cụm từ chỉ hành vi). Hóng hớt: hành vi quan tâm, theo dõi tin tức đời tư, chuyện tầm phào hoặc nghe lén để biết chuyện người khác. Dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, đời thường khi nói về tọc mạch; dùng (formal) hoặc cụm từ thay thế khi cần trang trọng hoặc tránh thái độ soi mói.
(informal) to gossip; (formal) to eavesdrop; danh từ/động từ (thường dùng như cụm từ chỉ hành vi). Hóng hớt: hành vi quan tâm, theo dõi tin tức đời tư, chuyện tầm phào hoặc nghe lén để biết chuyện người khác. Dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, đời thường khi nói về tọc mạch; dùng (formal) hoặc cụm từ thay thế khi cần trang trọng hoặc tránh thái độ soi mói.
