Hộp diêm

Hộp diêm(Danh từ)
Đồ dùng làm bằng giấy hoặc gỗ, hình hộp nhỏ, trong chứa các que diêm, dùng để bảo quản và đựng diêm.
A small paper or wooden box that holds matches; a matchbox used to store and carry matches
一个装火柴的小盒子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) matchbox; (informal) hộp diêm vẫn thường dùng 'diêm' trong nói chuyện thân mật. Danh từ. Hộp diêm là một vật nhỏ bằng giấy hoặc kim loại chứa que diêm dùng để nhóm lửa. Dùng từ trang trọng khi mô tả vật dụng trong văn viết, kỹ thuật hoặc bán hàng; dùng dạng rút gọn hoặc 'diêm' trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hoặc khi ngữ cảnh đã rõ ràng về dụng cụ nhóm lửa.
(formal) matchbox; (informal) hộp diêm vẫn thường dùng 'diêm' trong nói chuyện thân mật. Danh từ. Hộp diêm là một vật nhỏ bằng giấy hoặc kim loại chứa que diêm dùng để nhóm lửa. Dùng từ trang trọng khi mô tả vật dụng trong văn viết, kỹ thuật hoặc bán hàng; dùng dạng rút gọn hoặc 'diêm' trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hoặc khi ngữ cảnh đã rõ ràng về dụng cụ nhóm lửa.
