ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hộp diêm trong tiếng Anh

Hộp diêm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hộp diêm(Danh từ)

01

Đồ dùng làm bằng giấy hoặc gỗ, hình hộp nhỏ, trong chứa các que diêm, dùng để bảo quản và đựng diêm.

A small paper or wooden box that holds matches; a matchbox used to store and carry matches

一个装火柴的小盒子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hộp diêm/

(formal) matchbox; (informal) hộp diêm vẫn thường dùng 'diêm' trong nói chuyện thân mật. Danh từ. Hộp diêm là một vật nhỏ bằng giấy hoặc kim loại chứa que diêm dùng để nhóm lửa. Dùng từ trang trọng khi mô tả vật dụng trong văn viết, kỹ thuật hoặc bán hàng; dùng dạng rút gọn hoặc 'diêm' trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hoặc khi ngữ cảnh đã rõ ràng về dụng cụ nhóm lửa.

(formal) matchbox; (informal) hộp diêm vẫn thường dùng 'diêm' trong nói chuyện thân mật. Danh từ. Hộp diêm là một vật nhỏ bằng giấy hoặc kim loại chứa que diêm dùng để nhóm lửa. Dùng từ trang trọng khi mô tả vật dụng trong văn viết, kỹ thuật hoặc bán hàng; dùng dạng rút gọn hoặc 'diêm' trong giao tiếp thân mật, nói nhanh hoặc khi ngữ cảnh đã rõ ràng về dụng cụ nhóm lửa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.