Hợp phần

Hợp phần(Danh từ)
Thành phần hợp thành của một hợp chất
Component; a constituent part that makes up a compound or mixture
成分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hợp phần: component (formal), module/part (informal). Danh từ. Hợp phần chỉ một phần cấu thành của hệ thống, thiết bị hoặc phần mềm, thường có chức năng riêng biệt và có thể thay thế hoặc lắp ghép. Dùng từ formal khi nói trong tài liệu kỹ thuật, báo cáo hoặc tiêu chuẩn; dùng informal khi mô tả nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi giải thích cho người không chuyên.
hợp phần: component (formal), module/part (informal). Danh từ. Hợp phần chỉ một phần cấu thành của hệ thống, thiết bị hoặc phần mềm, thường có chức năng riêng biệt và có thể thay thế hoặc lắp ghép. Dùng từ formal khi nói trong tài liệu kỹ thuật, báo cáo hoặc tiêu chuẩn; dùng informal khi mô tả nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi giải thích cho người không chuyên.
