Hợp pháp hoá

Hợp pháp hoá (Động từ)
Làm cho trở nên hợp pháp
To make legal; to legalize (to officially make something lawful or recognized by law)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) legalize; (informal) legitimize. Cụm động từ; động từ chỉ hành động làm cho một việc, giấy tờ hoặc tình trạng trở nên hợp pháp theo pháp luật. Nghĩa phổ biến là đưa một hành vi, tài liệu hoặc quan hệ vào khuôn khổ pháp lý để được công nhận./Hướng dẫn dùng: dùng dạng (formal) trong văn bản pháp lý, thông báo; dạng (informal) có thể dùng trong giao tiếp thông thường hoặc báo chí nhẹ nhàng.
(formal) legalize; (informal) legitimize. Cụm động từ; động từ chỉ hành động làm cho một việc, giấy tờ hoặc tình trạng trở nên hợp pháp theo pháp luật. Nghĩa phổ biến là đưa một hành vi, tài liệu hoặc quan hệ vào khuôn khổ pháp lý để được công nhận./Hướng dẫn dùng: dùng dạng (formal) trong văn bản pháp lý, thông báo; dạng (informal) có thể dùng trong giao tiếp thông thường hoặc báo chí nhẹ nhàng.
