Htx

Htx(Danh từ)
Hợp tác xã [viết tắt]
Cooperative (abbreviation for “hợp tác xã”)
合作社
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
HTX: cooperative (formal). Danh từ viết tắt của hợp tác xã; danh từ chỉ tổ chức kinh tế do thành viên cùng góp vốn, lao động, chia lợi ích. Định nghĩa ngắn: tổ chức hợp tác sản xuất, cung ứng hoặc tiêu thụ hàng hóa dịch vụ theo nguyên tắc tự quản, bình đẳng. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn bản pháp luật, kinh tế, báo chí; ít dùng trong giao tiếp thân mật.
HTX: cooperative (formal). Danh từ viết tắt của hợp tác xã; danh từ chỉ tổ chức kinh tế do thành viên cùng góp vốn, lao động, chia lợi ích. Định nghĩa ngắn: tổ chức hợp tác sản xuất, cung ứng hoặc tiêu thụ hàng hóa dịch vụ theo nguyên tắc tự quản, bình đẳng. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn bản pháp luật, kinh tế, báo chí; ít dùng trong giao tiếp thân mật.
