ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hun trong tiếng Anh

Hun

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hun(Động từ)

01

Đốt cho khói và hơi nóng tác động trực tiếp vào

To expose something to smoke and heat (for example, to preserve, flavor, or dry it) — e.g., to smoke meat or fish

用烟熏制食物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hun/

hun: (formal) smoke; (informal) puff. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động thải khói, hít hoặc thổi hơi thuốc lá hoặc lửa; nghĩa phổ thông là tạo khói hoặc lấy hơi. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả hành động tạo khói hoặc hút thuốc một cách trung tính; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về việc rít thuốc hoặc một hơi ngắn, nhẹ, không trang trọng.

hun: (formal) smoke; (informal) puff. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động thải khói, hít hoặc thổi hơi thuốc lá hoặc lửa; nghĩa phổ thông là tạo khói hoặc lấy hơi. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả hành động tạo khói hoặc hút thuốc một cách trung tính; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về việc rít thuốc hoặc một hơi ngắn, nhẹ, không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.