ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hứng trong tiếng Anh

Hứng

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hứng(Danh từ)

01

Cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gì đó [thường là việc lao động sáng tạo]

A burst of inspiration or enthusiasm — a feeling of inner drive or urge to do something, often creative work

灵感

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phương thức biểu hiện của thơ ca, dùng hiện tượng xung quanh để gợi cảm xúc, tạo mối liên tưởng đến việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tình

A poetic mode of expression that uses surrounding phenomena or images to evoke emotions and create associations, often describing things indirectly or revealing feelings through suggestion rather than direct statement

通过周围现象激发情感的诗歌表达方式

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hứng(Tính từ)

01

Ở trạng thái tâm lí thích thú, thấy thôi thúc muốn làm việc gì đó

Feeling excited or inspired; having the urge or enthusiasm to do something

兴奋的状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hứng(Động từ)

01

Đón đỡ lấy, giữ lấy vật đang rơi xuống

To catch (something that is falling) — to receive and hold an object that is dropping

接住

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhận lấy về mình một cách bị động cái từ đâu đến

To receive or take something that comes toward you, especially in a passive or involuntary way (e.g., to get hit, to take on responsibility, to suffer the consequences)

接受

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hứng/

hứng: (formal) enthusiasm, interest; (informal) mood, vibe. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ trạng thái hứng thú, cảm hứng; động từ chỉ việc bắt đầu có hứng làm việc gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói trang trọng, viết; dạng informal khi giao tiếp thân mật, mô tả cảm xúc tạm thời hoặc tâm trạng vui vẻ trước một hoạt động.

hứng: (formal) enthusiasm, interest; (informal) mood, vibe. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ trạng thái hứng thú, cảm hứng; động từ chỉ việc bắt đầu có hứng làm việc gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói trang trọng, viết; dạng informal khi giao tiếp thân mật, mô tả cảm xúc tạm thời hoặc tâm trạng vui vẻ trước một hoạt động.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.