Hưng công

Hưng công(Động từ)
Thuê thợ xây dựng
To hire builders / to hire construction workers
雇工人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) merit; (informal) công đức. danh từ. Hưng công chỉ hành động hoặc công trạng làm cho việc thiện, phúc lợi cộng đồng được phục hồi, phát triển hoặc củng cố; thường dùng về việc khôi phục công trình, di tích, hay thúc đẩy lợi ích xã hội. Dùng hình thức chính thức khi nói trong văn bản, báo chí, tuyên truyền; dùng dạng thông tục khi trao đổi hàng ngày hoặc ca ngợi công lao cá nhân.
(formal) merit; (informal) công đức. danh từ. Hưng công chỉ hành động hoặc công trạng làm cho việc thiện, phúc lợi cộng đồng được phục hồi, phát triển hoặc củng cố; thường dùng về việc khôi phục công trình, di tích, hay thúc đẩy lợi ích xã hội. Dùng hình thức chính thức khi nói trong văn bản, báo chí, tuyên truyền; dùng dạng thông tục khi trao đổi hàng ngày hoặc ca ngợi công lao cá nhân.
