ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hửng đông trong tiếng Anh

Hửng đông

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hửng đông(Tính từ)

01

Mặt trời mới mọc phía đông

Having the sun just risen in the east; dawn-lit or bathed in the light of the rising sun

初升的太阳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hửng đông/

hửng đông — English: (formal) latent heat of fusion; (informal) none listed. Từ này là danh từ chuyên ngành, chỉ lượng nhiệt cần thiết để làm tan băng hoặc chuyển chất rắn sang lỏng ở nhiệt độ đông đặc. Dùng trong văn phong khoa học, kỹ thuật, giáo dục; không dùng trong giao tiếp thông thường. Trong tài liệu chính thức, giữ thuật ngữ (formal); trong lời nói hàng ngày mô tả bằng cụm từ đơn giản hơn.

hửng đông — English: (formal) latent heat of fusion; (informal) none listed. Từ này là danh từ chuyên ngành, chỉ lượng nhiệt cần thiết để làm tan băng hoặc chuyển chất rắn sang lỏng ở nhiệt độ đông đặc. Dùng trong văn phong khoa học, kỹ thuật, giáo dục; không dùng trong giao tiếp thông thường. Trong tài liệu chính thức, giữ thuật ngữ (formal); trong lời nói hàng ngày mô tả bằng cụm từ đơn giản hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.