Hung hăng

Hung hăng (Tính từ)
Có dáng vẻ sẵn sàng có những hành động thô bạo chống lại người khác
Aggressive — showing a readiness to behave violently or forcefully toward others
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) aggressive; (informal) pushy. Tính từ. Hung hăng: tính từ miêu tả thái độ gây gổ, hung bạo hoặc cư xử quyết liệt, sẵn sàng tấn công lời nói hoặc hành động. Dùng (formal) khi mô tả hành vi hoặc thái độ trong văn viết, báo chí, phân tích; dùng (informal) khi bình luận nhanh, đời thường về người cư xử quá mạnh hoặc thiếu kiềm chế.
(formal) aggressive; (informal) pushy. Tính từ. Hung hăng: tính từ miêu tả thái độ gây gổ, hung bạo hoặc cư xử quyết liệt, sẵn sàng tấn công lời nói hoặc hành động. Dùng (formal) khi mô tả hành vi hoặc thái độ trong văn viết, báo chí, phân tích; dùng (informal) khi bình luận nhanh, đời thường về người cư xử quá mạnh hoặc thiếu kiềm chế.
