ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Huơ trong tiếng Anh

Huơ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huơ(Động từ)

01

Giơ lên và đưa qua đưa lại liên tiếp, thường để ra hiệu

To wave (raise and move back and forth repeatedly, usually as a signal)

挥动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/huơ/

huơ — (formal: to wave, to swing) (informal: to flap) ; động từ chỉ hành động đưa tay, vật hoặc cử động tay qua lại nhanh để tạo chuyển động hoặc thu hút chú ý. Thường dùng trong ngữ cảnh mô tả động tác vật lý như huơ tay, huơ khăn; dùng thể trang trọng khi dịch chính xác văn viết (to wave/swing), dùng thể thông tục (to flap) khi miêu tả động tác lóng hoặc nói chuyện hàng ngày.

huơ — (formal: to wave, to swing) (informal: to flap) ; động từ chỉ hành động đưa tay, vật hoặc cử động tay qua lại nhanh để tạo chuyển động hoặc thu hút chú ý. Thường dùng trong ngữ cảnh mô tả động tác vật lý như huơ tay, huơ khăn; dùng thể trang trọng khi dịch chính xác văn viết (to wave/swing), dùng thể thông tục (to flap) khi miêu tả động tác lóng hoặc nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.