Huơ

Huơ(Động từ)
Giơ lên và đưa qua đưa lại liên tiếp, thường để ra hiệu
To wave (raise and move back and forth repeatedly, usually as a signal)
挥动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
huơ — (formal: to wave, to swing) (informal: to flap) ; động từ chỉ hành động đưa tay, vật hoặc cử động tay qua lại nhanh để tạo chuyển động hoặc thu hút chú ý. Thường dùng trong ngữ cảnh mô tả động tác vật lý như huơ tay, huơ khăn; dùng thể trang trọng khi dịch chính xác văn viết (to wave/swing), dùng thể thông tục (to flap) khi miêu tả động tác lóng hoặc nói chuyện hàng ngày.
huơ — (formal: to wave, to swing) (informal: to flap) ; động từ chỉ hành động đưa tay, vật hoặc cử động tay qua lại nhanh để tạo chuyển động hoặc thu hút chú ý. Thường dùng trong ngữ cảnh mô tả động tác vật lý như huơ tay, huơ khăn; dùng thể trang trọng khi dịch chính xác văn viết (to wave/swing), dùng thể thông tục (to flap) khi miêu tả động tác lóng hoặc nói chuyện hàng ngày.
