Hương thơm

Hương thơm(Danh từ)
Tiếng tốt
Good reputation; praise
好的名声
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hương thơm: (formal) fragrance, scent; (informal) smell. Danh từ. Danh từ chỉ mùi dễ chịu, thoang thoảng từ hoa, thực phẩm hoặc nước hoa. Dùng khi mô tả cảm giác thưởng thức mùi tốt, trang trọng cho sản phẩm (fragrance), đời thường khi nói chung về mùi dễ chịu (smell). Phù hợp trong mô tả quảng cáo, đánh giá ẩm thực hoặc cảm nhận cá nhân về không khí.
hương thơm: (formal) fragrance, scent; (informal) smell. Danh từ. Danh từ chỉ mùi dễ chịu, thoang thoảng từ hoa, thực phẩm hoặc nước hoa. Dùng khi mô tả cảm giác thưởng thức mùi tốt, trang trọng cho sản phẩm (fragrance), đời thường khi nói chung về mùi dễ chịu (smell). Phù hợp trong mô tả quảng cáo, đánh giá ẩm thực hoặc cảm nhận cá nhân về không khí.
