Hưởng thụ

Hưởng thụ(Động từ)
Hưởng của xã hội, trong quan hệ với cống hiến
To enjoy (the benefits or advantages provided by society, often in relation to one’s contributions)
享受社会的好处
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
hưởng thụ: (formal) enjoy; (informal) savor. Động từ chỉ hành động nhận và tận hưởng điều tốt đẹp, niềm vui hoặc tiện nghi. Nghĩa phổ biến là cảm nhận hạnh phúc, thoải mái từ trải nghiệm, vật chất hoặc tinh thần. Dùng dạng formal khi viết, trao đổi lịch sự hoặc tài liệu; dùng dạng informal khi nói chuyện thân mật, bộc lộ cảm xúc cá nhân hoặc khuyên người quen tận hưởng khoảnh khắc.
hưởng thụ: (formal) enjoy; (informal) savor. Động từ chỉ hành động nhận và tận hưởng điều tốt đẹp, niềm vui hoặc tiện nghi. Nghĩa phổ biến là cảm nhận hạnh phúc, thoải mái từ trải nghiệm, vật chất hoặc tinh thần. Dùng dạng formal khi viết, trao đổi lịch sự hoặc tài liệu; dùng dạng informal khi nói chuyện thân mật, bộc lộ cảm xúc cá nhân hoặc khuyên người quen tận hưởng khoảnh khắc.
