ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hụt hẫng trong tiếng Anh

Hụt hẫng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hụt hẫng(Tính từ)

01

Có cảm giác bị thiếu mất đi một cái gì [thường là trong lĩnh vực tình cảm] một cách đột ngột

Feeling suddenly empty, disappointed, or let down—like something important (often in an emotional or relationship context) has been abruptly taken away

突然感到失落

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bị thiếu hẳn, hụt hẳn

To feel a sudden void or loss; to be unexpectedly left lacking or deprived (e.g., feeling empty, disappointed, or missing something important)

感到失落

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hụt hẫng/

(formal) disappointed, (informal) let down; tính từ. Tính từ miêu tả cảm giác hụt hẫng, thất vọng hoặc trống trải khi kỳ vọng không được đáp ứng. Thường dùng trong tình huống cá nhân hoặc công việc khi kết quả, lời hứa hoặc cơ hội không như mong muốn. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, công văn; dùng dạng thân mật khi trò chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc người thân.

(formal) disappointed, (informal) let down; tính từ. Tính từ miêu tả cảm giác hụt hẫng, thất vọng hoặc trống trải khi kỳ vọng không được đáp ứng. Thường dùng trong tình huống cá nhân hoặc công việc khi kết quả, lời hứa hoặc cơ hội không như mong muốn. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, công văn; dùng dạng thân mật khi trò chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc người thân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.