ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Huỷ trong tiếng Anh

Huỷ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huỷ(Động từ)

01

Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn giá trị nữa

To cancel or make something no longer exist or have effect

取消

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/huỷ/

huỷ — English: cancel (formal), call off/terminate (informal). Động từ chỉ hành động làm cho một kế hoạch, hợp đồng hoặc sự kiện không còn hiệu lực hoặc tiến hành nữa. Nghĩa phổ biến là chấm dứt hoặc hủy bỏ một thỏa thuận, đặt chỗ hoặc sự kiện. Dùng từ trang trọng «cancel» khi giao tiếp chính thức, văn bản pháp lý hoặc email; dùng từ thân mật như «call off/terminate» khi nói chuyện đời thường hoặc với bạn bè, đồng nghiệp.

huỷ — English: cancel (formal), call off/terminate (informal). Động từ chỉ hành động làm cho một kế hoạch, hợp đồng hoặc sự kiện không còn hiệu lực hoặc tiến hành nữa. Nghĩa phổ biến là chấm dứt hoặc hủy bỏ một thỏa thuận, đặt chỗ hoặc sự kiện. Dùng từ trang trọng «cancel» khi giao tiếp chính thức, văn bản pháp lý hoặc email; dùng từ thân mật như «call off/terminate» khi nói chuyện đời thường hoặc với bạn bè, đồng nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.