Huy chương

Huy chương (Danh từ)
Vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích, công trạng
A metal object given as a sign of honor or reward by a government or organization to recognize someone’s achievements or service (a medal)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
huy chương (medal) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. danh từ. Huy chương là một vật khen thưởng bằng kim loại, thường đeo hoặc trao để công nhận thành tích, chiến công hoặc tham gia sự kiện. Dùng mức formal trong văn viết, thông cáo, lễ trao giải; không có dạng thân mật nên tránh thay thế bằng từ lóng khi cần trang trọng hoặc chính thức.
huy chương (medal) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. danh từ. Huy chương là một vật khen thưởng bằng kim loại, thường đeo hoặc trao để công nhận thành tích, chiến công hoặc tham gia sự kiện. Dùng mức formal trong văn viết, thông cáo, lễ trao giải; không có dạng thân mật nên tránh thay thế bằng từ lóng khi cần trang trọng hoặc chính thức.
