ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Huy hoàng trong tiếng Anh

Huy hoàng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huy hoàng(Tính từ)

01

Có vẻ đẹp chói lọi, rực rỡ

Brilliant; shining with dazzling, splendid beauty — bright, glorious, or magnificent in appearance

辉煌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/huy hoàng/

huy hoàng: (formal) glorious; (informal) splendid. Tính từ miêu tả vẻ rực rỡ, danh tiếng lừng lẫy hoặc thành tựu rạng ngời. Dùng khi nói về cảnh vật, quá khứ huy hoàng, hoặc sự nghiệp rực rỡ; hình thức trang trọng, phù hợp văn viết, bài diễn thuyết và mô tả chính thức. Dùng dạng thân mật như “splendid” khi giao tiếp hàng ngày, khen ngợi nhẹ nhàng, không quá trang trọng.

huy hoàng: (formal) glorious; (informal) splendid. Tính từ miêu tả vẻ rực rỡ, danh tiếng lừng lẫy hoặc thành tựu rạng ngời. Dùng khi nói về cảnh vật, quá khứ huy hoàng, hoặc sự nghiệp rực rỡ; hình thức trang trọng, phù hợp văn viết, bài diễn thuyết và mô tả chính thức. Dùng dạng thân mật như “splendid” khi giao tiếp hàng ngày, khen ngợi nhẹ nhàng, không quá trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.