ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Huyện trong tiếng Anh

Huyện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huyện(Danh từ)

01

Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã

District — an administrative unit below a province, made up of several communes or towns

区

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/huyện/

huyện (district) *(formal)* — danh từ. Huyện là đơn vị hành chính cấp huyện dưới tỉnh, quản lý nhiều xã và thị trấn; thường dùng trong văn bản hành chính, báo chí và giao tiếp trang trọng. Không có dạng thân mật riêng phổ biến; trong văn nói người ta có thể dùng tên địa phương trực tiếp hoặc nói “quận” ở đô thị để thay thế khi cần giọng gần gũi hơn. Sử dụng (formal) trong văn chính thức.

huyện (district) *(formal)* — danh từ. Huyện là đơn vị hành chính cấp huyện dưới tỉnh, quản lý nhiều xã và thị trấn; thường dùng trong văn bản hành chính, báo chí và giao tiếp trang trọng. Không có dạng thân mật riêng phổ biến; trong văn nói người ta có thể dùng tên địa phương trực tiếp hoặc nói “quận” ở đô thị để thay thế khi cần giọng gần gũi hơn. Sử dụng (formal) trong văn chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.