Huyện lị

Huyện lị (Danh từ)
Thị trấn, nơi cơ quan huyện đóng
District capital; the main town where the district government offices are located
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) district capital; (informal) county seat. Danh từ. Huyện lị là trung tâm hành chính của một huyện, nơi đặt ủy ban, cơ quan công quyền và dịch vụ chính yếu. Từ này dùng trong văn viết, hành chính và khi nói về địa giới hành chính; có thể dùng (informal) “county seat” trong giao tiếp tiếng Anh thân mật hoặc truyền thông, còn (formal) “district capital” phù hợp văn kiện, báo cáo và văn bản chính thức.
(formal) district capital; (informal) county seat. Danh từ. Huyện lị là trung tâm hành chính của một huyện, nơi đặt ủy ban, cơ quan công quyền và dịch vụ chính yếu. Từ này dùng trong văn viết, hành chính và khi nói về địa giới hành chính; có thể dùng (informal) “county seat” trong giao tiếp tiếng Anh thân mật hoặc truyền thông, còn (formal) “district capital” phù hợp văn kiện, báo cáo và văn bản chính thức.
