Huyết cầu

Huyết cầu(Danh từ)
Tế bào máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
Blood cell — a cell found in the blood, including red blood cells, white blood cells, and platelets.
血细胞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
huyết cầu: (formal) blood cell. Danh từ. Huyết cầu là tế bào trong máu chịu trách nhiệm vận chuyển oxy, miễn dịch hoặc đông máu tuỳ loại (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu). Dùng thuật ngữ chính thức trong y học, nghiên cứu, hồ sơ bệnh án; trong giao tiếp thông thường có thể dùng “tế bào máu” hoặc nói cụ thể “hồng cầu/bạch cầu/tiểu cầu” để dễ hiểu. Không dùng trong ngôn ngữ thân mật hàng ngày.
huyết cầu: (formal) blood cell. Danh từ. Huyết cầu là tế bào trong máu chịu trách nhiệm vận chuyển oxy, miễn dịch hoặc đông máu tuỳ loại (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu). Dùng thuật ngữ chính thức trong y học, nghiên cứu, hồ sơ bệnh án; trong giao tiếp thông thường có thể dùng “tế bào máu” hoặc nói cụ thể “hồng cầu/bạch cầu/tiểu cầu” để dễ hiểu. Không dùng trong ngôn ngữ thân mật hàng ngày.
