ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hydrocarbon trong tiếng Anh

Hydrocarbon

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrocarbon(Danh từ)

01

Hợp chất mà thành phần chỉ có carbon và hydrogen

A chemical compound made only of carbon and hydrogen atoms

仅由碳和氢组成的化合物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hydrocarbon/

Hydrocarbon (hydrocarbon) — (formal) hydrocarbon; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử cacbon và hydro, thường tồn tại dưới dạng khí, lỏng hoặc rắn và là thành phần chính của dầu mỏ và khí tự nhiên. Dùng dạng formal khi viết khoa học, kỹ thuật hoặc báo cáo; không cần dùng dạng informal trong giao tiếp thông thường vì từ chuyên môn đã phổ biến.

Hydrocarbon (hydrocarbon) — (formal) hydrocarbon; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử cacbon và hydro, thường tồn tại dưới dạng khí, lỏng hoặc rắn và là thành phần chính của dầu mỏ và khí tự nhiên. Dùng dạng formal khi viết khoa học, kỹ thuật hoặc báo cáo; không cần dùng dạng informal trong giao tiếp thông thường vì từ chuyên môn đã phổ biến.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.