Ì

Ì(Động từ)
Ở nguyên tại chỗ, không hề nhúc nhích, mặc dù bị đẩy hoặc kéo mạnh
To stay completely still in one place and not move at all, even when pushed or pulled hard
静止不动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giữ nguyên trạng thái, thái độ, không hề thay đổi, kể cả khi có tác động mạnh từ bên ngoài
To remain unchanged or maintain the same state or attitude, not altering even when faced with strong external influence or pressure
保持不变
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “ì” không có bản dịch tiếng Anh phổ biến; thường là âm tiết hoặc ký tự đơn lẻ. (không chính thức) không áp dụng. Chữ “ì” là ký tự/âm tiết trong tiếng Việt, không phải từ có nghĩa độc lập; thường xuất hiện trong tiếng nói địa phương hoặc tên riêng. Dùng khi ghi chính tả, phân biệt thanh hoặc biểu thị âm vị; không dùng như từ ngữ độc lập trong văn viết trang trọng.
(formal) “ì” không có bản dịch tiếng Anh phổ biến; thường là âm tiết hoặc ký tự đơn lẻ. (không chính thức) không áp dụng. Chữ “ì” là ký tự/âm tiết trong tiếng Việt, không phải từ có nghĩa độc lập; thường xuất hiện trong tiếng nói địa phương hoặc tên riêng. Dùng khi ghi chính tả, phân biệt thanh hoặc biểu thị âm vị; không dùng như từ ngữ độc lập trong văn viết trang trọng.
