ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ỉa chảy trong tiếng Anh

Ỉa chảy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ỉa chảy(Động từ)

01

[bệnh] ỉa phân lỏng như nước

To have diarrhea; to pass loose, watery stools

腹泻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ỉa chảy/

(informal) diarrhea; (formal) diarrhoea. Ỉa chảy — danh từ — mô tả tình trạng đi tiêu phân lỏng, nhiều lần trong ngày. Dùng (formal) khi viết bài y tế, trao đổi với nhân viên chăm sóc sức khỏe; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc với người thân, bạn bè. Thường liên quan đến nhiễm trùng, ngộ độc thực phẩm hoặc rối loạn tiêu hóa và cần theo dõi mất nước.

(informal) diarrhea; (formal) diarrhoea. Ỉa chảy — danh từ — mô tả tình trạng đi tiêu phân lỏng, nhiều lần trong ngày. Dùng (formal) khi viết bài y tế, trao đổi với nhân viên chăm sóc sức khỏe; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc với người thân, bạn bè. Thường liên quan đến nhiễm trùng, ngộ độc thực phẩm hoặc rối loạn tiêu hóa và cần theo dõi mất nước.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.