Ỉa

Ỉa(Động từ)
Thải phân ra ngoài cơ thể qua hậu môn
To defecate; to pass stool (expel waste from the bowels through the anus)
排便
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) “ỉa” = (informal) “to poop” (formal) “đi tiêu/đi đại tiện”. Từ này là động từ chỉ hành động thải phân, nghĩa thông tục, dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói thẳng về chức năng cơ thể. Tránh dùng trong văn viết trang trọng; thay bằng “đi đại tiện” hoặc “đi tiêu” khi cần lịch sự, trong y tế hoặc trao đổi trang trọng.
(informal) “ỉa” = (informal) “to poop” (formal) “đi tiêu/đi đại tiện”. Từ này là động từ chỉ hành động thải phân, nghĩa thông tục, dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói thẳng về chức năng cơ thể. Tránh dùng trong văn viết trang trọng; thay bằng “đi đại tiện” hoặc “đi tiêu” khi cần lịch sự, trong y tế hoặc trao đổi trang trọng.
