Ích kỉ

Ích kỉ(Tính từ)
Chỉ nghĩ đến, chỉ vì lợi cho riêng mình mà không biết đến người khác
Selfish — only thinking about oneself or one’s own advantage without caring about others.
自私
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) selfish; (informal) self-centered. Tính từ. Tính từ diễn tả người chỉ nghĩ tới lợi ích bản thân, thiếu quan tâm hoặc chia sẻ với người khác. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành vi, đánh giá đạo đức hoặc trong văn viết, và dùng dạng ít trang trọng khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh với bạn bè; tránh dùng quá nặng trong giao tiếp thân mật để không gây tổn thương.
(formal) selfish; (informal) self-centered. Tính từ. Tính từ diễn tả người chỉ nghĩ tới lợi ích bản thân, thiếu quan tâm hoặc chia sẻ với người khác. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành vi, đánh giá đạo đức hoặc trong văn viết, và dùng dạng ít trang trọng khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh với bạn bè; tránh dùng quá nặng trong giao tiếp thân mật để không gây tổn thương.
