ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ích kỉ trong tiếng Anh

Ích kỉ

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ích kỉ(Tính từ)

01

Chỉ nghĩ đến, chỉ vì lợi cho riêng mình mà không biết đến người khác

Selfish — only thinking about oneself or one’s own advantage without caring about others.

自私

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ích kỉ/

(formal) selfish; (informal) self-centered. Tính từ. Tính từ diễn tả người chỉ nghĩ tới lợi ích bản thân, thiếu quan tâm hoặc chia sẻ với người khác. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành vi, đánh giá đạo đức hoặc trong văn viết, và dùng dạng ít trang trọng khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh với bạn bè; tránh dùng quá nặng trong giao tiếp thân mật để không gây tổn thương.

(formal) selfish; (informal) self-centered. Tính từ. Tính từ diễn tả người chỉ nghĩ tới lợi ích bản thân, thiếu quan tâm hoặc chia sẻ với người khác. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành vi, đánh giá đạo đức hoặc trong văn viết, và dùng dạng ít trang trọng khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh với bạn bè; tránh dùng quá nặng trong giao tiếp thân mật để không gây tổn thương.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.