ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Input trong tiếng Anh

Input

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Input(Danh từ)

01

Quá trình đưa thông tin vào máy tính để dùng cho các mục đích xử lí; phân biệt với output

The process of entering data or information into a computer or system so it can be processed (opposite of output)

输入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/input/

(formal) fix; (informal) repair — động từ. Động từ chỉ hành động sửa chữa, khắc phục sự cố hoặc làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại. Thường dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, hướng dẫn kỹ thuật; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết. Chọn formal cho ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn, informal cho giao tiếp thân mật, nhanh gọn.

(formal) fix; (informal) repair — động từ. Động từ chỉ hành động sửa chữa, khắc phục sự cố hoặc làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại. Thường dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, hướng dẫn kỹ thuật; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết. Chọn formal cho ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn, informal cho giao tiếp thân mật, nhanh gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.