Iso

Iso(Danh từ)
(A: International Standardization Organization, viết tắt) tên gọi tắt tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế; thường dùng để chỉ hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về quản lí công nghệ, làm căn cứ cho các tổ chức, doanh nghiệp xây dựng hệ thống quản lí chất lượng của mình
ISO (International Organization for Standardization) — the abbreviated name for the international body that develops and publishes standards; commonly used to refer to the international quality and management standards (e.g., ISO standards) that organizations and companies follow when building their quality management systems.
国际标准化组织
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ISO: International Organization for Standardization; (informal) thường dùng giữ nguyên 'ISO' nói về tiêu chuẩn. Danh từ. Danh từ chỉ tổ chức và tiêu chuẩn kỹ thuật, đo lường, quản lý chất lượng được công nhận quốc tế. Dùng khi nói về tiêu chuẩn, chứng nhận hoặc tài liệu kỹ thuật chính thức; dùng dạng chính thức trong văn bản chuyên ngành, còn dạng ngắn 'ISO' thông dụng trong giao tiếp kỹ thuật và báo cáo không quá trang trọng.
(formal) ISO: International Organization for Standardization; (informal) thường dùng giữ nguyên 'ISO' nói về tiêu chuẩn. Danh từ. Danh từ chỉ tổ chức và tiêu chuẩn kỹ thuật, đo lường, quản lý chất lượng được công nhận quốc tế. Dùng khi nói về tiêu chuẩn, chứng nhận hoặc tài liệu kỹ thuật chính thức; dùng dạng chính thức trong văn bản chuyên ngành, còn dạng ngắn 'ISO' thông dụng trong giao tiếp kỹ thuật và báo cáo không quá trang trọng.
