Kẻ dối trá

Kẻ dối trá (Danh từ)
Người thường xuyên nói không đúng sự thật, lừa dối người khác.
A liar — a person who often tells untrue things or deceives others
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kẻ dối trá: (formal) liar; (informal) fibber. Danh từ. Danh từ chỉ người thường xuyên nói dối hoặc lừa gạt người khác. Dùng khi miêu tả hành vi thiếu trung thực, phạm vi từ tình huống cá nhân đến chính trị; dùng dạng chính thức để nói trong văn viết, báo chí hoặc khi tố cáo; dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày để chỉ người nói dối nhẹ nhàng hoặc châm biếm.
kẻ dối trá: (formal) liar; (informal) fibber. Danh từ. Danh từ chỉ người thường xuyên nói dối hoặc lừa gạt người khác. Dùng khi miêu tả hành vi thiếu trung thực, phạm vi từ tình huống cá nhân đến chính trị; dùng dạng chính thức để nói trong văn viết, báo chí hoặc khi tố cáo; dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày để chỉ người nói dối nhẹ nhàng hoặc châm biếm.
